Hệ thống kiến thức trắc nghiệm 12 ôn thi thpt quốc gia môn Hoá – Tài liệu text

Hệ thống kiến thức trắc nghiệm 12 ôn thi thpt quốc gia môn Hoá

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (294.58 KB, 7 trang )

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn
§: AMIN

I. KHÁI QUÁT:
1. Định nghĩa: Amin là hợp chất hữu cơ khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử NH3 bởi gốc hidrocacbon
2. Công thức:
Amin bậc 1 bất kỳ: CnH2n+2-2a-x(NH2 )x .
Amin no đơn chức: CnH2n+3 N (n  1)
3. Bậc amin: Được quy định bởi sự thay thế nguyên tử hidro trong phân tử NH3 bởi gốc hiđro cacbon.
R – NH2 (Amin bậc I)
;
R – NH – R’ (Amin bậc II)

R N R”
R’
(Amin bậc III )

4. Danh pháp: Tên gốc hidrocacbon + amin
Hợp chất

Tên gốc – chức

Tên thay thế

Tên thường

CH3 NH2

Metylamin

Metanamin

C2 H5 NH2

Etylamin

Etanamin

CH3 CH2 CH2 NH2

Propylamin

Propan – 1 – amin

CH3 CH(NH2 )CH3

Isopropyl amin

Propan – 2 – amin

H2 N(CH2 )6 NH2

Hexametylenđi amin

Hexan – 1,6 – điamin

C6 H5 NH2

Phenylamin

Benzenamin

Anilin

C6 H5 NHCH3

Metylphenyl amin

N -Metylbenzenamin

N -Metylanilin

C2 H5 NHCH3

Etylmetylamin

N -Metyletanamin

II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
– Amin no có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 3 là chất khí, mùi khó chịu, dễ tan trong nước, độc, dễ tan trong nước.
– Các amin đồng đẳng cao hơn có thể là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm.
III. CẤU TẠO-TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Cấu tạo : Tuỳ thuộc vào gốc R (hidro cacbon) là gốc hút hay đẩy electron thì mật độ electron trên nguyên tử N giảm hay
tăng lên. Một số gốc hút và đẩy electron thường gặp.
+ Gốc đẩy electron: CH3 – < C2 H5 - < (CH3 )2 CH- < (CH3 )C-, …
+ Gốc hút electron: CH=CH – 2. Tính chất hóa học: Trong phân tử amin nguyên tử N còn một cặp electron tự do nên có khả năng nhận proton, vì vậy amin

 RNH3 ++OHcó tính bazơ: RNH2 +HOH 

a.phản ứng với axit nitro
-Amin bậc 1: C2 H5 NH2 + HONO  C2 H5 OH + N2  + H2 O
-Anilin và các amin thơm bậc một tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thấp (0 – 5 0 C) cho muối điazoni :
5 C
0

0

C6 H5 NH2 + HONO

+ HCl

C6 H5 N2 +Cl- +
(benzenđiazoni clorua)

2H2 O

b. Phản ứng với dung dịch axit:
R(NH2 )x + xHCl  R(NH3 Cl)x
c. Phản ứng với dung dịch muối:
Dung dịch amin có tính bazơ nên phản ứng được với dung dịch muối tạo kết tủa hidroxit kim loại
3RNH2 +FeCl 3 + 3HOH  3RNH3 Cl + Fe(OH)3 
(nâu đỏ)
d. Phản ứng cháy:
CnH2n+3 N +

6n  3
2n  3
1
O2  nCO2 +

H2 O + N2
4
2
2

IV. ĐIỀU CHẾ:
-Khử hợp chất nitro:

RNO2 + 6 [H ] 
RNH2 + 2H2 O (amin thơm)
t0
Fe / HCl

(Hidro nguyên tử sinh ra nhờ phản ưng của Kim loại với Axit( Fe ,…+ HCl,…)
-Các ankylamin được điều chế từ amoniac và ankyl halogenua.
NH3

+CH 3I
– HI

CH3 NH2

+CH 3I
– HI

(CH3 )2 NH

+CH 3I
– HI

(CH3 )3 N

1

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

§: ANILIN
I. CẤU TẠO: C6 H5 -NH2. Gốc C6 H5 – là gốc hút electron làm mật độ electron trên nguyên tử N trong nhóm (-NH2 ) giảm nên
khả năng nhận proton của nguyên tử N giảm so với các amin no.
II. TÍNH CHẤT:
1. Tính chất vật lý: Anilin là chất lỏng ít tan trong nước, tan nhiều trong rượu và benzen, rất độc.
2. Tính chất hóa học:
a. Anilin rất ít tan trong nước (100 gam H2 O hồ tan 3,6 gam anilin ở điều kiện thường), có tính bazơ rất yếu, không làm đổi
màu giấy quỳ tím.
b. Phản ứng với dung dịch axit:
C6 H5 NH2 +HCl  C6 H5 NH3 Cl (phenyl amoni clorua)
C6 H5 NH3 Cl + NaOH  C6 H5 NH2 +NaCl + H2 O
c. Phản ứng thế nguyên tử hidro trong vòng benzen:

NH2

Br
(dd) +

NH2

Br

+ 3HBr

3Br2 (dd)
Br

(traéng)

Đây là phản ứng đặc trưng để nhận biết anilin.
III. ĐIỀU CHẾ:
Khử hợp chất nitro: C6 H5 NO2 + 6[H]

Fe / HCl

C6 H5 NH2 + 2H2 O
t0

BÀI TẬP
Dạng 1: Phản ứng đốt cháy.
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đựợc 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể
tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Amin trên có công thức phân tử là
A. C2 H7 N.
B. CH5 N.
C. C2 H5 N.
D. C3 H7 N.
Câu 2: Khi đốt nóng một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi V CO2 : VH2O sinh ra bằng 2 : 3
(thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của amin là:
A. C3 H9 N
B. CH5 N
C. C2 H7 N
D. C4 H11 N

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau ta thu được CO 2 và H2 O theo tỉ lệ số mol: CO2 : H2 O
= 1: 2. Công thức phân tử của 2 amin là
A. CH3 NH2 và C2 H5 NH2. B. C3 H7 NH2 và C2 H5 NH2. C. C3 H7 NH2 và C4 H9 NH2 .
D. C4 H9 NH2 và C5 H11 NH2 .
Câu 4: Amin RNH2 được điều chế theo phản ứng: NH3 +RI 
RNH
+HI.
Trong
RI
,
Iot
chiếm
81,41%. Đốt 0,15 mol RNH2

2
cần bao nhiêu lít O2 (đktc)?
A. 7,56 lít.
B. 12,6 lít.
C. 17,64 lít.
D. 15,96 lít.
Một
hỗn
hợp
X
gồm
2
amin
no
A,
B


cùng
số
nguyên
tử
C.
Phân
tử
B

nhiều
hơn
A một nguyên tử N. Lấy 13,44 lít hỗn hợp
Câu 5:
o
X (ở 273 C, 1atm) đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,4 gam CO2 và 4,48 lit N2 (đktc). Biết rằng cả hai đều là amin bậc 1. CTCT của
A và B và số mol của chúng là
A. 0,2 mol CH3 NH2 và 0,1 mol NH2 CH2 NH2 .
B. 0,2 mol CH3 CH2 NH2 và 0,1 mol NH2 CH2 CH2 NH2 .
C. 0,1 mol CH3 CH2 NH2 và 0,2 mol NH2 CH2 CH2 NH2 .
D. 0,2 mol CH3 CH2 NH2 và 0,1 mol NH2 CH2 NHCH3 .
Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X
thu được 140 ml CO2 và 250 ml hơi nước (các khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức của 2 hiđrocacbon là:
A. C2 H4 v C3 H6
B. C2 H2 v C3 H4
C. CH4 v C2 H6
D. Công thức khác
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,02mol một amin bậc 1 X với lượng oxi vừa đủ. Cho toàn bộ sản phẩm qua bình chứa nước vôi
trong dư thấy khối lượng bình tăng 3,2g và 0,448lit một chất khí(đktc) không bị hấp thụ. Lọc dung dịch thu được 4,0g kết tủa.
X có CTPT là:

A. C2 H5 N
B. C2 H7 N
C. C2 H8 N
D. C2 H6 N2
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 15g hỗn hợp gồm amin đơn chức no A mạch hở và ancol đơn chức no B mạch hở bằng oxi dư rồi
cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 70g kết tủa. Hỗn hợp khí ra khỏi bình có thể tích là
11,2 lít(đktc) và có tiư khối đối với H2 là 15,6. Biết MA + MB = 105.
A. C2 H7 N và C3 H7 OH
B. C2 H7 N và C2 H7 OH
C. C3 H7 N và C3 H7 OH
D. Kết quả khác
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO 2, 12,6 gam H2 O và 69,44
lít N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. X có công thức là
A. C2 H5 NH2 .
B. C3 H7 NH2 .
C. CH3 NH2 .
D. C4 H9 NH2 .

2

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc 1 (X) với lượng O 2 vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa
Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,02 gam và còn lại 0,224 lít (ở đktc) một chất khí không bị hấp thụ. Khi lọc dung dịch
thu được 4 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3 CH2 NH2 .
B. (CH2 )2 (NH2 )2 .

C. CH3 CH(NH2 )2 .
D. CH2 = CHNH2 .
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 amin no đơn chức mạch hở X và 1 amin không no đơn chức mạch hở Y có 1 nối
đôi C=C có cùng số nguyên tử C với X cần 55,44 lít O 2 (đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó nCO2 : nH2 O =10:13 và 5,6
lít N2 (đktc). Khối lượng của hỗn hợp amin ban đầu là?
A. 35,9 gam.
B. 21,9 gam.
C. 29 gam.
D. 28,9 gam.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam CO 2 ; 1,26 gam
H2 O và V lít N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% về thể tích không khí. Công thức phân tử
của X và giá trị của V lần lượt là
A. X là C2 H5 NH2 ; V = 6,944 lít.
B. X là C3 H7 NH2 ; V = 6,944 lít.
C. X là C3 H7 NH2 ; V = 6,72 lít.
D. X là C2 H5 NH2 ; V = 6,72 lít.
Dạng 2: Phản ứng với axit.
Câu 1 : Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của
X là:
A. 7.
B. 5.
C. 8.
D. 4.
Câu 2:Chất A có CTPT là CxHyNt có % mN = 31,11%. A phản ứng với HCl như sau: A + HCl  RNH3 Cl. CTCT của A là:
A. CH3 CH2 CH2 NH2
B. CH3 -NH-CH3
C. C2 H5 NH2
D. B hoặc C
Câu 3: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu
được dung dịch chứa 22,475 gam muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm cháy có V(CO 2 ) :

V(H2 O) bằng?
A. 8/13.
B. 5/8.
C. 11/17.
D. 26/41.
Câu 4: Dung dịch A gồm HCl, H2 SO4 có pH = 2. Để trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 (có số C
không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A. Công thức phân tử 2 amin là
A. CH3 NH2 và C4 H9 NH2 .
B. CH3 NH2 và C2 H5 NH2 .
C. C2 H5 NH2 và C4 H9 NH2 .
D. C4 H9 NH2 và CH3 NH2 hoặc C2 H5 NH2 .
Câu 5: Cho 8g hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vủa đủ với dung dịch HCl, cô cạn
dung dịch thu được 15,3g hỗn hợp muối. CTPT của 3 amin đó là:
A. CH5 N; C2 H7 N; C3 H9 N
B. C4 H11 N; C2 H7 N; C3 H9 N
C. CH3 N; C2 H7 N; C3 H9 N
D. C2 H7 N; C3 H9 N; C4 H9 N
Câu 6: Đốt hoàn toàn một amin thơm, bậc nhất X thu được 1,568 lít khí CO 2, 1,232 lít hơi nước v 0,336 lít khí trơ. Để trung
hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Công thức phân tử của X:
A. C6 H5 NH2
B. (C6 H5 )2 NH
C. C2 H5 NH2
D. C7 H11 N3
Câu 7: Dung dịch A gồm HCl, H2 SO4 có pH = 2. Để trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 (có số
cacbon không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A. Công thức phân tử của 2 amin là:
A. CH3 NH2 v C4 H9 NH2
B. CH3 NH2 v C2 H5 NH2 C. C3 H7 NH2
D. C4 H9 NH2 v CH3 NH2 hoặc C2 H5 NH2
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, mạch hở, bậc một X bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm khí và hơi,
trong đó VCO2 ; VH2 O = 1 : 2. Cho 1,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch được m

gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,99 gam.
B. 2,895 gam.
C. 3,26 gam.
D. 5,085 gam.
Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, no, bậc 1: X và Y. Lấy 2,28 gam hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu
được 4,47 gam muối. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau. X, Y lần lượt là
A. Metylamin và propylamin.
B. Etylamin và propylamin.
C. Metylamin và etylamin.
D. Metylamin và isopropylamin.
Câu 10: X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73%. Cho m gam hỗn
hợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 44,16 gam muối. m có
giá trị là
A. 22,2 gam.
B. 22,14 gam.
C. 33,3 gam.
D. 26,64 gam.
Dạng 3: amin phản ứng với dung dịch muối kim loại.
Câu 1: Cho 9,3g amin A tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl 3 thu được 10,7g kết tủa. CTCT của A là:
A. C2 H5 NH2
B. C3 H7 NH2
C. C4 H9 NH2
D. CH3 NH2
Câu 2: Để kết tủa hết 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl 3 0,8M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metylamin và
etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25?
A. 41,4 gam.
B. 40,02 gam.
C. 51,75 gam.
D. Không đủ điều kiện để tính.

Câu 3: Một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy 21,4 gam hỗn hợp cho vào dung dịch
FeCl 3 (có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên. Công thức phân tử của 2 amin trên là
A. CH3 NH2 và C2 H5 NH2. B. C2 H5 NH2 và C3 H7 NH2. C. C3 H7 NH2 và C4 H9 NH2 .
D. C4 H9 NH2 và C5 H11 NH2 .
Câu 4: Cho 24,9 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thu
được 21,4 gam kết tủa. Công thức và % khối lượng của 2 amin là

3

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

A. C2 H7 N( 27,11% ) và C3 H9 N (72,89% ). B. C2 H7 N( 36,14% ) và C3 H9 N (63,86% ).
C. CH5 N( 18,67% ) và C2 H7 N (81,33% ). D. CH5 N( 31,12% ) và C2 H7 N (68,88% ).
Câu 5: Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng amin no đơn chức. Lấy 32,1g hỗn hợp cho vào 250ml
dung dịch FeCl 3 có dư thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên. Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ d2
AgNO3 vào cho tới khi kết thúc phản ứng thì phải dùng 1,5lit d2 AgNO3 1M. Nồng độ ban dầu của FeCl 3 là:
A. 1M
B. 2M
C. 3M
D. 2,5M
Dạng 4: Muối của amin
Câu 1: Cho 1 mol X (C2 H8 O3 N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh
quì tím tẩm ướt và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Hãy chọn giá trị đúng của m.
A. 5,7g
B. 12,5g
C. 15g
D. 21,8g

Câu 2 : Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4 H9 NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH
sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có
khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 9,6.
B. 8,2.
C. 9,4.
D. 10,8.
Câu 3: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3 H9 O2 N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối B
và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Số đồng phân của A thoả mãn điều kiện trên là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 4: Chất X có công thức phân tử C3 H9 O2 N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z
(Z có khả năng tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch FeCl 3 ). Nung nóng Y với hỗn hợp NaOH/CaO thu được CH4. Z có phân
tử khối là:
A.31.
B.32.
C.17.
D.45.
Câu 5: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7 O4 NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng
thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm vàthu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ. Cô cạn dung dịch X thu được
bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 45,5
B. 35,5
C. 30,0
D. 50,0
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1: Cho các chất có cấu tạo như sau:
(1) CH3 – CH2 – NH2 ;

(2) CH3 – NH – CH3 ;
(3) CH3 – CO – NH2 ;
(4) NH2 – CO – NH2 ;
(5) NH2 – CH2 – COOH;
(6) C6 H5 – NH2 ;
(7) C6 H5 NH3 Cl;
(8) C6 H5 – NH – CH3 ;
(9) CH2 = CH – NH2 .
Chất nào là amin ?
A. (1); (2); (6); (7); (8).
B. (1); (3); (4); (5); (6); (9).
C. (3); (4); (5).
D. (1); (2); (6); (8); (9).
Câu 2: Amin X có dạng CnH2n+3 N. X thuộc loại amin nào sau đây?
A. No, đơn chức, mạch hở
B. Không no, đơn chức, mạch hở C. Amin bậc 1
D. Amin thơm
Câu 3: Những chất nào sau đây là amin:
A. CH3 -NH2 .
B. NH2 – CO-NH2 .
C. CH3 -NH2 -CH2 CH3 .
D. CH3 -NH-CO-CH3 .
Câu 4: Bậc của amin được tính bằng:
A. Số nguyên tử hidro trong phân tử hiđrocacbon được thay thế bỡi nhóm amin.
B. Bậc của nguyên tử cacbon liên kết trục tiếp vơí nhóm amin.
C. Số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bỡi gốc hiđrocacbon.
D. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử amoniac bị thay thế bỡi gốc tự do.
Câu 5: Những ancol no với amin nào sau đây cùng bậc?
A. ( CH3 )3 COH v ( CH3 )3 CNH2 .
B. C6 H5 CH2 OH v (C6 H5 )2 NH .

C. C6 H5 NHCH3 v CH3 CHOHCH3
D. (CH3 )2 CHOH v (CH3 )2 CHNH2 .
Câu 6: Cho các amin sau: X: CH3 -CH(CH3 )-NH2
Y: H2 N-CH2 -CH2 -NH2 Z: CH3 -CH2 -CH2 -NH-CH3
Các amin bậc I và tên các amin này là:
A. X và Y ; isopropyl amin và 1,2-etandiamin.
B. Chỉ có X ; propyl amin.
C. Chỉ có Z ; metyl npropyl amin.
D. Chỉ có Y ; 1,2-diamino propan.
Câu 7: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. H2 N-CH2 -CH2 -NH2
B. CH3 -NH-C2 H5
C. CH3 -CH(NH2 )-CH3
D. (CH3 )3 N
Câu 8: Amin thường có những dạng đồng phân nào?
A. Đồng phân mạch C
B. Đồng phân mạch C, vị trí nhóm chức, đồng phân hình học
C. Đồng phân mạch C và vị trí nhóm chức
D. Đồng phân mạch Cacbon, vị trí nhóm chức, bậc amin
Câu 9: Amin ứng với công thức C4 H11 N có bao nhiêu đồng phân?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 10: So sánh số đồng phân của 3 chất: C4 H9 Cl(1), C4 H10 O(2), C4 H11 N(3)
A. (1)B. (1)>(2)>(3)
C. (1)D. (2)Câu 11: Cho amin có CTCT sau: CH3 CH2 CH2 -N(CH3 )-CH2 CH3. Tên gọi gốc-chức của amin trên là:

4

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

A. Etyl metyl aminobutan
B. Butyl etyl metyl amin
C. Metyl etyl aminobutan
D. Metyl etyl butylamin
Câu 12: Nguyên nhân nào làm cho etylamin dễ tan trong nước?
A. Do có liên kết H với nước
B. Do có liên kết H giữa các phân tử etylamin
C. Do tác dụng với nước
D. Do phân tử etylamin phân cực
Câu 13: Nguyên nhân gây ra tính bazơ ở amin là:
A. Do amin tan nhiều trong nước
B. Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D. Do nguyên tử N còn cặp e tự do nên amin có thể nhận proton.
Câu 14: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tính bazơ tăng dần: C6 H5 NH2 ; C2 H5 NH2 ; (C2 H5 )2 NH; (C6 H5 )2 NH; NaOH ; NH3
A.C6 H5 NH2 B.NaOHC.(C6 H5 )2 NH.
D.C6 H5 NH2 Câu 15: Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3 NH2 và NH3 ?
A. Dựa vào mùi của khí

B. Thử bằng quì tím ẩm
C. Đốt rồi cho sản phẩm vào d2 Ca(OH)2
D. Thử bằng HCl đặc
Câu 16: So sánh tính bazơ của etylamin mạnh hơn NH3 được giải thích là do:
A. Nguyên tử N còn đôi e chưa liên kết
B. Nguyên tử N có độ âm điện lớn
C. Nguyên tử N ở trạng thái lai hoá sp3
D. Ảnh hưởng đẩy e của nhóm –C2 H5
Câu 17: Phương pháp nào thường dùng để điều chế amin no đơn chức?
A. Cho dẫn xuất halogen tác dụng với NH3
B. Cho ancol tác dụng với NH3
C. Hidro hoá hợp chất nitril
D. Khử hợp chất nitro bằng hiđro nguyên tử
Câu 18: Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu, ta có thể dùng chất nào sau đây?
A. Ancol etylic
B. Giấm ăn
C. Muối ăn bão hoà
D. Nước ozon
Câu 19: Hãy chon thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất: đimetyl amin, metylamin, trimetyl amin.
A. Dd HCl
B. Dd FeCl 3
C. Dd HNO2
D. B, C đúng
Câu 20: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl 3 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Hơi thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm
B. Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
C. Có khói trắng C2 H5 NH3 Cl bay ra
D. Có kết tủa trắng C2 H5 NH3 Cl tạo thành
Câu 21: Nhóm có chứa dung dịch (hoặc chất) tất cả không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là :
A. NH3, CH3 -NH2 .

B. NaOH, CH3 -NH2 .
C. NaOH, NH3 .
D. NH3, anilin.
Câu 22: Sắp xếp thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất sau: (1): Amoniac; (2): Anilin; (3): p-nitro anilin; (4): p-amino toluen;
(5): metylamin; (6): đimetylamin
A. 2,3,4,1,5,6
B. 4,3,2,1,5,6
C. 3,2,4,1,5,6
D. 2,3,1,4,5,6
Câu 23: Có 3 chất lỏng là bezen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử phân biệt 3 chất trên là:
A. dd Phenolphtalein
B. Nước Br2
C. Dd NaOH
D. Quì tím
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
B. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 25: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Amin có CTCT (CH3 )2 CHNH2 có tên thường là izo-propylamin.
B. Amin có CTCT (CH3 )2 CH – NH – CH3 có tên thay thế là N-metylpropan -2-amin.
C. Amin có CTCT CH3 [CH2 ]3 N(CH3 )2 có tên thay thế là N,N- đimetylbutan-1-amin.
D. Amin có CTCT (CH3 )2 (C2 H5 )N có tên gọi là đimetyletylamin.
Câu 26: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Amin tên gọi etyl izo-propyl amin có CTCT là (CH3 )2 CH(C2 H5 )NH.
B. N,N- Etylmetyl propan-1 -amin có CTCT là (CH3 )(C2 H5 )(CH3 CH2 CH2 )N.
C. Amin bậc 2 có CTPT là C3 H7 N có tên gọi là etylmetylamin hoặc N–metyletanami n.
D. Amin có CTCT C6 H5 -CH2 -NH2 có tên gọi là phenylamin.
Câu 27: Cho dãy các chất: CH4, C2 H2, C2 H4, C2 H5 OH, CH2 =CH-COOH, C6 H5 NH2 (anilin), C6 H5 OH (phenol), C6 H6 (benzen).

Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 6.
B. 8.
C. 7.
D. 5.
 HCl

 NaOH

 N 
 C6 H5 NH2 
 E  C6 H5 NH2 .
Câu 28: M 
Trong sơ đồ chuyển hóa trên Các chất M, N, E theo thứ tự có thể là:
A. C2 H2, C6 H6, C6 H5 NH3 Cl.
B. C6 H6, C6 H5 NO2, C6 H5 NH3 Cl.
C. C6 H6, C6 H5 NO2, C6 H5 NH2
.
D. C6 H6, C6 H5 NO2, HCl.

5

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 29: Cho các chất sau: C2 H5 OH, C6 H5 OH, C6 H5 NH2, dung dịch C6 H5 ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3 COOH, dung
dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là?
A. 8.

B. 12.
C. 9.
D. 10.
HNO3ñ
dd NaOH
Fe
Câu 30: Cho chuỗi biến đổi sau: Benzen 

 X 
 Y 
 Anilin
H SO Ñ
HCl dö
2

I.C6 H5 NO2
X, Y lần lượt là ?
A. I, II.

4

II.C6 H4 (NO2 )2

III.C6 H5 NH3 Cl

B. II, IV.

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau: Toluen

IV.C6 H5 OSO2 H.

C. II, III.
+ Cl2, as
1:1

+NaOH, to

X

D. I, III.
+CuO, to

Y

Z

+ dd AgNO3/NH 3

T.

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng của T là chất nào sau đây?
A. p-HOOC-C6 H4 -COONH4 .
B. C6 H5 -COONH4 .
C. C6 H5 -COOH.
D. CH3 -C6 H4 -COONH4 .
Câu 32: Đốt cháy một amin đơn chức no ta thu được CO2 và H2 O có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 2 : 3 thì đó là:
A. Trimetyl amin .
B. Metylety min
C. Propyl amin .
D. Kết quả khác.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức thu được 5,6lit CO2 (đktc) và 7,2g H2 O. Giá trị a là:
A. 0,05mol
B. 0,1mol
C. 0,15mol
D. 0,2mol
Câu 34: Cho 9 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
A. 16,3g
B. 1,275g
C. 1,63g
D. 12,15g
Câu 35: Metyl amin(CH3 NH2 ) phản ứng với O2 tạo ra CO2, N2 và H2 O. Số mol O2 cần đủ để phản ứng hoàn toàn với 1 mol
metyl amin là:
A. 2,25
B. 2,50
C. 3,0
D. 4,5
Câu 36: Cho 11,8g hỗn hợp X gồm 3 amin: n-propylamin, etylmetylamin, trimetylamin. Tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch
HCl 1M. Giá trị của V là:
A. 100ml
B. 150ml
C. 200ml
D. 250ml
Câu 37: Một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng có công thức phân tử là C3 H10 O2 N2. X tác dụng với dung dịch KOH thì tạo ra
NH3, còn tác dụng với dung dịch HCl thì tạo muối của amin bậc 1. CTCT của X là:
A. H2 N-CH2 -CH2 – COONH4 .
B. CH3 CH(NH2 )COONH4 .
C. Cả A và B
D. Tất cả đều sai.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết π ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2 O theo tỉ lệ
mol nH2O : nCO2 = 9 : 8. Vậy công thức phân tử của amin là:

A. C3 H6 N
B. C4 H8 N
C. C4 H9 N
D. C3 H7 N
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, còn lại
là nitơ) thu được 26,4g CO2, 18,9g H2 O và 104,16lit N2 (đktc). Giá trị m là:
A. 12g
B. 13,5g
C. 16g
D. 14,72g
Câu 40: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
A. 7.
B. 14.
C. 28.
D. 16.
Câu 41: Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 24: 5: 16: 14. Biết phân tử X có hai nguyên
tử N. Công thức phân tử của X là
A. CH4 ON2 .
B. C3 H8 ON2 .
C. C3 H8 O2 N2 .
D. C4 H10 O2 N2 .
Câu 42: Từ Canxi cacbua có thể điều chế anilin theo sơ đố phản ứng:
H O

0

HNO / H SO

C,600 C

Fe  HCl
NaOH
3
2
4
2
CaC2 
C2 H2 
 C6 H6 
 C6 H5NO2 
C6 H5NH3Cl 
C6 H5NH2
hs 80%
hs 75%
hs 60%
hs 80%
hs 95%

(hs=hiệu suất). Từ 1 tấn Canxi cacbua chứa 80% CaC2 có thể điều chế được bao nhiêu kg anilin theo sơ đồ trên?
A. 106,02 kg.
B. 101,78 kg.
C. 162,85 kg.
D. 130,28 kg.
Câu 43: Anilin được điều chế từ bezen theo sơ đồ sau: Benzen  nitrobezen Anilin. Biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn là 78% .
Từ 500g bezen đièu chế được bao nhiêu gam anilin?
A. 93g
B. 362,7g
C. 500g
D. 596,15g
Câu 44: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu

được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng mỗi giai đoạn là 78%, 80%, 97,5% .
A. 346,7 gam.
B. 362,7 gam.
C. 463,4 gam.
D. 358,7 gam.
Câu 45 : Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2 H7 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu
được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm). Tỉ khối của Z đối với hidro bằng 13,75.
Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
A. 16,5 gam
B. 14,3 gam
C. 8,9 gam
D. 15,7 gam
Câu 46 : Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3 H9 O2 N thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A bằng lượng vừa
đủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Ygồm 2 amin. Biết phân tử khối trung bình X bằng 73,6 đvc,
phân tử khối trung bình Y có giá trị là :
A. 38,4
B. 36,4
C. 42,4
D. 39,4

6

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 47 : 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp, tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl thấy tạo ra 22,475 gam muối. Nếu đốt cháy 13,35 gam hỗn hợp XX thì sản phẩm cháy có VCO2 :VH2 O=a:b (tỉ lệ tối
giản). Tổng a+b có giá trị là:

A. 63
B. 65
C.767
D. 69
Câu 48 : Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22. Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so
với H2 là 17,833. Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2 ,H2 O và N2, các chất khí đo
cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V1 :V2 là :
A. 3:5
B. 5:3
C. 2:1
D. 1:2
Câu 49 : Cho 27,45 gam hỗn hợp X gồm amin đơn chức, no, mạch hở Y và anilin tác dụng vừa đủ với 350 ml dung
dịch HCl1M. Cũng lượng hỗn hợp X như trên khi cho phản ứng với nước brom dư, thu được 66 gam kết tủa. Công thức phân
tử của Y là:
A. C3 H9 N
B.C2 H7 N
C. C4 H11 N
D. CH5 N

7

MetanaminC2 H5 NH2EtylaminEtanaminCH3 CH2 CH2 NH2PropylaminPropan – 1 – aminCH3 CH ( NH2 ) CH3Isopropyl aminPropan – 2 – aminH2 N ( CH2 ) 6 NH2Hexametylenđi aminHexan – 1,6 – điaminC6 H5 NH2PhenylaminBenzenaminAnilinC6 H5 NHCH3Metylphenyl aminN – MetylbenzenaminN – MetylanilinC2 H5 NHCH3EtylmetylaminN – MetyletanaminII. TÍNH CHẤT VẬT LÍ : – Amin no có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 3 là chất khí, mùi không dễ chịu, dễ tan trong nước, độc, dễ tan trong nước. – Các amin đồng đẳng cao hơn hoàn toàn có thể là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm. III. CẤU TẠO-TÍNH CHẤT HÓA HỌC : 1. Cấu tạo : Tuỳ thuộc vào gốc R ( hidro cacbon ) là gốc hút hay đẩy electron thì tỷ lệ electron trên nguyên tử N giảm haytăng lên. Một số gốc hút và đẩy electron thường gặp. + Gốc đẩy electron : CH3 – < C2 H5 - < ( CH3 ) 2 CH - < ( CH3 ) C -, … + Gốc hút electron : CH = CH - 2. Tính chất hóa học : Trong phân tử amin nguyên tử N còn một cặp electron tự do nên có năng lực nhận proton, thế cho nên amin   RNH3 + + OHcó tính bazơ : RNH2 + HOH  a. phản ứng với axit nitro-Amin bậc 1 : C2 H5 NH2 + HONO  C2 H5 OH + N2  + H2 O-Anilin và những amin thơm bậc một tính năng với axit nitrơ ở nhiệt độ thấp ( 0 - 5 0 C ) cho muối điazoni :  5 C  0    C6 H5 NH2 + HONO + HClC6 H5 N2 + Cl - + ( benzenđiazoni clorua ) 2H2 Ob. Phản ứng với dung dịch axit : R ( NH2 ) x + xHCl  R ( NH3 Cl ) xc. Phản ứng với dung dịch muối : Dung dịch amin có tính bazơ nên phản ứng được với dung dịch muối tạo kết tủa hidroxit kim loại3RNH2 + FeCl 3 + 3HOH  3RNH3 Cl + Fe ( OH ) 3  ( nâu đỏ ) d. Phản ứng cháy : CnH2n + 3 N + 6 n  32 n  3O2  nCO2 + H2 O + N2IV. ĐIỀU CHẾ : - Khử hợp chất nitro : RNO2 + 6 [ H ]     RNH2 + 2H2 O ( amin thơm ) t0Fe / HCl ( Hidro nguyên tử sinh ra nhờ phản ưng của Kim loại với Axit ( Fe, ... + HCl, ... ) - Các ankylamin được điều chế từ amoniac và ankyl halogenua. NH3 + CH 3I - HICH3 NH2 + CH 3I - HI ( CH3 ) 2 NH + CH 3I - HI ( CH3 ) 3 NGia sư Thành Đượcwww. daythem.edu.vn § : ANILINI. CẤU TẠO : C6 H5 - NH2. Gốc C6 H5 – là gốc hút electron làm tỷ lệ electron trên nguyên tử N trong nhóm ( - NH2 ) giảm nênkhả năng nhận proton của nguyên tử N giảm so với những amin no. II. TÍNH CHẤT : 1. Tính chất vật lý : Anilin là chất lỏng ít tan trong nước, tan nhiều trong rượu và benzen, rất độc. 2. Tính chất hóa học : a. Anilin rất ít tan trong nước ( 100 gam H2 O hồ tan 3,6 gam anilin ở điều kiện kèm theo thường ), có tính bazơ rất yếu, không làm đổimàu giấy quỳ tím. b. Phản ứng với dung dịch axit : C6 H5 NH2 + HCl  C6 H5 NH3 Cl ( phenyl amoni clorua ) C6 H5 NH3 Cl + NaOH  C6 H5 NH2 + NaCl + H2 Oc. Phản ứng thế nguyên tử hidro trong vòng benzen : NH2Br ( dd ) + NH2Br + 3HB r3Br2 ( dd ) Br ( traéng )  Đây là phản ứng đặc trưng để nhận ra anilin. III. ĐIỀU CHẾ : Khử hợp chất nitro : C6 H5 NO2 + 6 [ H ] Fe / HCl     C6 H5 NH2 + 2H2 Ot0BÀI TẬPDạng 1 : Phản ứng đốt cháy. Câu 1 : Đốt cháy trọn vẹn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đựợc 5,376 lít CO2 ; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O ( những thểtích khí đo ở điều kiện kèm theo tiêu chuẩn ). Amin trên có công thức phân tử làA. C2 H7 N.B. CH5 N.C. C2 H5 N.D. C3 H7 N.Câu 2 : Khi đốt nóng một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích những khí và hơi V CO2 : VH2O sinh ra bằng 2 : 3 ( thể tích những khí đo ở cùng điều kiện kèm theo ). Công thức phân tử của amin là : A. C3 H9 NB. CH5 NC. C2 H7 ND. C4 H11 NCâu 3 : Đốt cháy trọn vẹn 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tục nhau ta thu được CO 2 và H2 O theo tỉ lệ số mol : CO2 : H2 O = 1 : 2. Công thức phân tử của 2 amin làA. CH3 NH2 và C2 H5 NH2. B. C3 H7 NH2 và C2 H5 NH2. C. C3 H7 NH2 và C4 H9 NH2. D. C4 H9 NH2 và C5 H11 NH2. Câu 4 : Amin RNH2 được điều chế theo phản ứng : NH3 + RI   RNH + HI.TrongRIIotchiếm 81,41 %. Đốt 0,15 mol RNH2cần bao nhiêu lít O2 ( đktc ) ? A. 7,56 lít. B. 12,6 lít. C. 17,64 lít. D. 15,96 lít. MộthỗnhợpgồmaminnoA, cócùngsốnguyêntửC. PhântửcónhiềuhơnA một nguyên tử N. Lấy 13,44 lít hỗn hợpCâu 5 : X ( ở 273 C, 1 atm ) đem đốt cháy trọn vẹn thu được 26,4 gam CO2 và 4,48 lit N2 ( đktc ). Biết rằng cả hai đều là amin bậc 1. CTCT củaA và B và số mol của chúng làA. 0,2 mol CH3 NH2 và 0,1 mol NH2 CH2 NH2. B. 0,2 mol CH3 CH2 NH2 và 0,1 mol NH2 CH2 CH2 NH2. C. 0,1 mol CH3 CH2 NH2 và 0,2 mol NH2 CH2 CH2 NH2. D. 0,2 mol CH3 CH2 NH2 và 0,1 mol NH2 CH2 NHCH3. Câu 6 : Cho hỗn hợp X gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon là đồng đẳng sau đó nhau. Đốt cháy trọn vẹn 100 ml hỗn hợp Xthu được 140 ml CO2 và 250 ml hơi nước ( những khí và hơi đo ở cùng điều kiện kèm theo ). Công thức của 2 hiđrocacbon là : A. C2 H4 v C3 H6B. C2 H2 v C3 H4C. CH4 v C2 H6D. Công thức khácCâu 7 : Đốt cháy trọn vẹn 0,02 mol một amin bậc 1 X với lượng oxi vừa đủ. Cho hàng loạt loại sản phẩm qua bình chứa nước vôitrong dư thấy khối lượng bình tăng 3,2 g và 0,448 lit một chất khí ( đktc ) không bị hấp thụ. Lọc dung dịch thu được 4,0 g kết tủa. X có CTPT là : A. C2 H5 NB. C2 H7 NC. C2 H8 ND. C2 H6 N2Câu 8 : Đốt cháy trọn vẹn 15 g hỗn hợp gồm amin đơn chức no A mạch hở và ancol đơn chức no B mạch hở bằng oxi dư rồicho hỗn hợp loại sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 70 g kết tủa. Hỗn hợp khí ra khỏi bình có thể tích là11, 2 lít ( đktc ) và có tiư khối so với H2 là 15,6. Biết MA + MB = 105. A. C2 H7 N và C3 H7 OHB. C2 H7 N và C2 H7 OHC. C3 H7 N và C3 H7 OHD. Kết quả khácCâu 9 : Đốt cháy trọn vẹn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO 2, 12,6 gam H2 O và 69,44 lít N2 ( đktc ). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20 % thể tích không khí. X có công thức làA. C2 H5 NH2. B. C3 H7 NH2. C. CH3 NH2. D. C4 H9 NH2. Gia sư Thành Đượcwww. daythem.edu. vnCâu 10 : Đốt cháy trọn vẹn 0,02 mol một amin bậc 1 ( X ) với lượng O 2 vừa đủ, cho hàng loạt loại sản phẩm cháy qua bình chứaCa ( OH ) 2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,02 gam và còn lại 0,224 lít ( ở đktc ) một chất khí không bị hấp thụ. Khi lọc dung dịchthu được 4 gam kết tủa. Công thức cấu trúc của X làA. CH3 CH2 NH2. B. ( CH2 ) 2 ( NH2 ) 2. C. CH3 CH ( NH2 ) 2. D. CH2 = CHNH2. Câu 11 : Đốt cháy trọn vẹn hỗn hợp gồm 1 amin no đơn chức mạch hở X và 1 amin không no đơn chức mạch hở Y có 1 nốiđôi C = C có cùng số nguyên tử C với X cần 55,44 lít O 2 ( đktc ) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó nCO2 : nH2 O = 10 : 13 và 5,6 lít N2 ( đktc ). Khối lượng của hỗn hợp amin khởi đầu là ? A. 35,9 gam. B. 21,9 gam. C. 29 gam. D. 28,9 gam. Câu 12 : Đốt cháy trọn vẹn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam CO 2 ; 1,26 gamH2 O và V lít N2 ( đktc ). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20 % về thể tích không khí. Công thức phân tửcủa X và giá trị của V lần lượt làA. X là C2 H5 NH2 ; V = 6,944 lít. B. X là C3 H7 NH2 ; V = 6,944 lít. C. X là C3 H7 NH2 ; V = 6,72 lít. D. X là C2 H5 NH2 ; V = 6,72 lít. Dạng 2 : Phản ứng với axit. Câu 1 : Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng trọn vẹn với HCl ( dư ), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu trúc củaX là : A. 7. B. 5. C. 8. D. 4. Câu 2 : Chất A có CTPT là CxHyNt có % mN = 31,11 %. A phản ứng với HCl như sau : A + HCl  RNH3 Cl. CTCT của A là : A. CH3 CH2 CH2 NH2B. CH3 - NH-CH3C. C2 H5 NH2D. B hoặc CCâu 3 : Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng tiếp nối tính năng với dung dịch HCl vừa đủ thuđược dung dịch chứa 22,475 gam muối. Nếu đốt cháy trọn vẹn 13,35 gam hỗn hợp X thì trong mẫu sản phẩm cháy có V ( CO 2 ) : V ( H2 O ) bằng ? A. 8/13. B. 5/8. C. 11/17. D. 26/41. Câu 4 : Dung dịch A gồm HCl, H2 SO4 có pH = 2. Để trung hòa trọn vẹn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 ( có số Ckhông quá 4 ) phải dùng 1 lít dung dịch A. Công thức phân tử 2 amin làA. CH3 NH2 và C4 H9 NH2. B. CH3 NH2 và C2 H5 NH2. C. C2 H5 NH2 và C4 H9 NH2. D. C4 H9 NH2 và CH3 NH2 hoặc C2 H5 NH2. Câu 5 : Cho 8 g hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức là đồng đẳng liên tục của nhau công dụng vủa đủ với dung dịch HCl, cô cạndung dịch thu được 15,3 g hỗn hợp muối. CTPT của 3 amin đó là : A. CH5 N ; C2 H7 N ; C3 H9 NB. C4 H11 N ; C2 H7 N ; C3 H9 NC. CH3 N ; C2 H7 N ; C3 H9 ND. C2 H7 N ; C3 H9 N ; C4 H9 NCâu 6 : Đốt trọn vẹn một amin thơm, bậc nhất X thu được 1,568 lít khí CO 2, 1,232 lít hơi nước v 0,336 lít khí trơ. Để trunghoà hết 0,05 mol X cần 200 ml dung dịch HCl 0,75 M. Biết những thể tích khí đo ở đktc. Công thức phân tử của X : A. C6 H5 NH2B. ( C6 H5 ) 2 NHC. C2 H5 NH2D. C7 H11 N3Câu 7 : Dung dịch A gồm HCl, H2 SO4 có pH = 2. Để trung hoà trọn vẹn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 ( có sốcacbon không quá 4 ) phải dùng 1 lít dung dịch A. Công thức phân tử của 2 amin là : A. CH3 NH2 v C4 H9 NH2B. CH3 NH2 v C2 H5 NH2 C. C3 H7 NH2D. C4 H9 NH2 v CH3 NH2 hoặc C2 H5 NH2Câu 8 : Đốt cháy trọn vẹn một amin no, mạch hở, bậc một X bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm khí và hơi, trong đó VCO2 ; VH2 O = 1 : 2. Cho 1,8 gam X công dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch được mgam muối khan. Giá trị của m làA. 3,99 gam. B. 2,895 gam. C. 3,26 gam. D. 5,085 gam. Câu 9 : Cho hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, no, bậc 1 : X và Y. Lấy 2,28 gam hỗn hợp trên tính năng hết với dung dịch HCl thì thuđược 4,47 gam muối. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau. X, Y lần lượt làA. Metylamin và propylamin. B. Etylamin và propylamin. C. Metylamin và etylamin. D. Metylamin và isopropylamin. Câu 10 : X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt có Phần Trăm khối lượng Nitơ là 31,11 % và 23,73 %. Cho m gam hỗnhợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 tính năng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 44,16 gam muối. m cógiá trị làA. 22,2 gam. B. 22,14 gam. C. 33,3 gam. D. 26,64 gam. Dạng 3 : amin phản ứng với dung dịch muối sắt kẽm kim loại. Câu 1 : Cho 9,3 g amin A tính năng với lượng dư dung dịch FeCl 3 thu được 10,7 g kết tủa. CTCT của A là : A. C2 H5 NH2B. C3 H7 NH2C. C4 H9 NH2D. CH3 NH2Câu 2 : Để kết tủa hết 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5 M và FeCl 3 0,8 M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metylamin vàetylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25 ? A. 41,4 gam. B. 40,02 gam. C. 51,75 gam. D. Không đủ điều kiện kèm theo để tính. Câu 3 : Một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức no tiếp nối nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy 21,4 gam hỗn hợp cho vào dung dịchFeCl 3 ( có dư ) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên. Công thức phân tử của 2 amin trên làA. CH3 NH2 và C2 H5 NH2. B. C2 H5 NH2 và C3 H7 NH2. C. C3 H7 NH2 và C4 H9 NH2. D. C4 H9 NH2 và C5 H11 NH2. Câu 4 : Cho 24,9 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng sau đó tính năng với dung dịch FeCl 3 dư thuđược 21,4 gam kết tủa. Công thức và % khối lượng của 2 amin làGia sư Thành Đượcwww. daythem.edu. vnA. C2 H7 N ( 27,11 % ) và C3 H9 N ( 72,89 % ). B. C2 H7 N ( 36,14 % ) và C3 H9 N ( 63,86 % ). C. CH5 N ( 18,67 % ) và C2 H7 N ( 81,33 % ). D. CH5 N ( 31,12 % ) và C2 H7 N ( 68,88 % ). Câu 5 : Một hỗn hợp X gồm 2 amin tiếp nối nhau trong dãy đồng đẳng amin no đơn chức. Lấy 32,1 g hỗn hợp cho vào 250 mldung dịch FeCl 3 có dư thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên. Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ d2AgNO3 vào cho tới khi kết thúc phản ứng thì phải dùng 1,5 lit d2 AgNO3 1M. Nồng độ ban dầu của FeCl 3 là : A. 1MB. 2MC. 3MD. 2,5 MDạng 4 : Muối của aminCâu 1 : Cho 1 mol X ( C2 H8 O3 N2, M = 108 ) tính năng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanhquì tím tẩm ướt và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Hãy chọn giá trị đúng của m. A. 5,7 gB. 12,5 gC. 15 gD. 21,8 gCâu 2 : Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4 H9 NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOHsinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z cókhả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m làA. 9,6. B. 8,2. C. 9,4. D. 10,8. Câu 3 : Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3 H9 O2 N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối Bvà khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Số đồng phân của A thoả mãn điều kiện kèm theo trên làA. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 4 : Chất X có công thức phân tử C3 H9 O2 N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z ( Z có năng lực tạo kết tủa khi tính năng với dung dịch FeCl 3 ). Nung nóng Y với hỗn hợp NaOH / CaO thu được CH4. Z có phântử khối là : A. 31. B. 32. C. 17. D. 45. Câu 5 : Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7 O4 NS công dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóngthấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm vàthu được dung dịch X chỉ chứa những chất vô cơ. Cô cạn dung dịch X thu đượcbao nhiêu gam chất rắn khan ? A. 45,5 B. 35,5 C. 30,0 D. 50,0 BÀI TẬP TỔNG HỢPCâu 1 : Cho những chất có cấu trúc như sau : ( 1 ) CH3 - CH2 - NH2 ; ( 2 ) CH3 - NH - CH3 ; ( 3 ) CH3 - CO - NH2 ; ( 4 ) NH2 - CO - NH2 ; ( 5 ) NH2 - CH2 – COOH ; ( 6 ) C6 H5 - NH2 ; ( 7 ) C6 H5 NH3 Cl ; ( 8 ) C6 H5 - NH - CH3 ; ( 9 ) CH2 = CH - NH2. Chất nào là amin ? A. ( 1 ) ; ( 2 ) ; ( 6 ) ; ( 7 ) ; ( 8 ). B. ( 1 ) ; ( 3 ) ; ( 4 ) ; ( 5 ) ; ( 6 ) ; ( 9 ). C. ( 3 ) ; ( 4 ) ; ( 5 ). D. ( 1 ) ; ( 2 ) ; ( 6 ) ; ( 8 ) ; ( 9 ). Câu 2 : Amin X có dạng CnH2n + 3 N. X thuộc loại amin nào sau đây ? A. No, đơn chức, mạch hởB. Không no, đơn chức, mạch hở C. Amin bậc 1D. Amin thơmCâu 3 : Những chất nào sau đây là amin : A. CH3 - NH2. B. NH2 - CO-NH2. C. CH3 - NH2 - CH2 CH3. D. CH3 - NH-CO-CH3. Câu 4 : Bậc của amin được tính bằng : A. Số nguyên tử hidro trong phân tử hiđrocacbon được thay thế sửa chữa bỡi nhóm amin. B. Bậc của nguyên tử cacbon link trục tiếp vơí nhóm amin. C. Số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị sửa chữa thay thế bỡi gốc hiđrocacbon. D. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử amoniac bị sửa chữa thay thế bỡi gốc tự do. Câu 5 : Những ancol no với amin nào sau đây cùng bậc ? A. ( CH3 ) 3 COH v ( CH3 ) 3 CNH2. B. C6 H5 CH2 OH v ( C6 H5 ) 2 NH. C. C6 H5 NHCH3 v CH3 CHOHCH3D. ( CH3 ) 2 CHOH v ( CH3 ) 2 CHNH2. Câu 6 : Cho những amin sau : X : CH3 - CH ( CH3 ) - NH2Y : H2 N-CH2 - CH2 - NH2 Z : CH3 - CH2 - CH2 - NH-CH3Các amin bậc I và tên những amin này là : A. X và Y ; isopropyl amin và 1,2 - etandiamin. B. Chỉ có X ; propyl amin. C. Chỉ có Z ; metyl npropyl amin. D. Chỉ có Y ; 1,2 - diamino propan. Câu 7 : Chất nào sau đây là amin bậc 2 ? A. H2 N-CH2 - CH2 - NH2B. CH3 - NH-C2 H5C. CH3 - CH ( NH2 ) - CH3D. ( CH3 ) 3 NCâu 8 : Amin thường có những dạng đồng phân nào ? A. Đồng phân mạch CB. Đồng phân mạch C, vị trí nhóm chức, đồng phân hình họcC. Đồng phân mạch C và vị trí nhóm chứcD. Đồng phân mạch Cacbon, vị trí nhóm chức, bậc aminCâu 9 : Amin ứng với công thức C4 H11 N có bao nhiêu đồng phân ? A. 4B. 6C. 8D. 9C âu 10 : So sánh số đồng phân của 3 chất : C4 H9 Cl ( 1 ), C4 H10 O ( 2 ), C4 H11 N ( 3 ) A. ( 1 ) B. ( 1 ) > ( 2 ) > ( 3 ) C. ( 1 ) D. ( 2 ) Câu 11 : Cho amin có CTCT sau : CH3 CH2 CH2 – N ( CH3 ) – CH2 CH3. Tên gọi gốc-chức của amin trên là : Gia sư Thành Đượcwww. daythem.edu. vnA. Etyl metyl aminobutanB. Butyl etyl metyl aminC. Metyl etyl aminobutanD. Metyl etyl butylaminCâu 12 : Nguyên nhân nào làm cho etylamin dễ tan trong nước ? A. Do có link H với nướcB. Do có link H giữa những phân tử etylaminC. Do công dụng với nướcD. Do phân tử etylamin phân cựcCâu 13 : Nguyên nhân gây ra tính bazơ ở amin là : A. Do amin tan nhiều trong nướcB. Do phân tử amin bị phân cực mạnhC. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía ND. Do nguyên tử N còn cặp e tự do nên amin hoàn toàn có thể nhận proton. Câu 14 : Sắp xếp những chất sau đây theo thứ tự tính bazơ tăng dần : C6 H5 NH2 ; C2 H5 NH2 ; ( C2 H5 ) 2 NH ; ( C6 H5 ) 2 NH ; NaOH ; NH3A. C6 H5 NH2B. NaOHC. ( C6 H5 ) 2 NHD.C 6 H5 NH2Câu 15 : Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3 NH2 và NH3 ? A. Dựa vào mùi của khíB. Thử bằng quì tím ẩmC. Đốt rồi cho mẫu sản phẩm vào d2 Ca ( OH ) 2D. Thử bằng HCl đặcCâu 16 : So sánh tính bazơ của etylamin mạnh hơn NH3 được lý giải là do : A. Nguyên tử N còn đôi e chưa liên kếtB. Nguyên tử N có độ âm điện lớnC. Nguyên tử N ở trạng thái lai hoá sp3D. Ảnh hưởng đẩy e của nhóm – C2 H5Câu 17 : Phương pháp nào thường dùng để điều chế amin no đơn chức ? A. Cho dẫn xuất halogen công dụng với NH3B. Cho ancol công dụng với NH3C. Hidro hoá hợp chất nitrilD. Khử hợp chất nitro bằng hiđro nguyên tửCâu 18 : Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu, ta hoàn toàn có thể dùng chất nào sau đây ? A. Ancol etylicB. Giấm ănC. Muối ăn bão hoàD. Nước ozonCâu 19 : Hãy chon thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất : đimetyl amin, metylamin, trimetyl amin. A. Dd HClB. Dd FeCl 3C. Dd HNO2D. B, C đúngCâu 20 : Khi cho dung dịch etylamin tính năng với dung dịch FeCl 3 thì xảy ra hiện tượng kỳ lạ nào sau đây ? A. Hơi thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩmB. Có kết tủa nâu đỏ xuất hiệnC. Có khói trắng C2 H5 NH3 Cl bay raD. Có kết tủa trắng C2 H5 NH3 Cl tạo thànhCâu 21 : Nhóm có chứa dung dịch ( hoặc chất ) tổng thể không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là : A. NH3, CH3 – NH2. B. NaOH, CH3 – NH2. C. NaOH, NH3. D. NH3, anilin. Câu 22 : Sắp xếp thứ tự tăng dần tính bazơ của những chất sau : ( 1 ) : Amoniac ; ( 2 ) : Anilin ; ( 3 ) : p-nitro anilin ; ( 4 ) : p-amino toluen ; ( 5 ) : metylamin ; ( 6 ) : đimetylaminA. 2,3,4,1,5,6 B. 4,3,2,1,5,6 C. 3,2,4,1,5,6 D. 2,3,1,4,5,6 Câu 23 : Có 3 chất lỏng là bezen, anilin, stiren đựng riêng không liên quan gì đến nhau trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử phân biệt 3 chất trên là : A. dd PhenolphtaleinB. Nước Br2C. Dd NaOHD. Quì tímCâu 24 : Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Anilin tính năng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni. B. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí. C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu ( OH ) 2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 25 : Khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Amin có CTCT ( CH3 ) 2 CHNH2 có tên thường là izo-propylamin. B. Amin có CTCT ( CH3 ) 2 CH – NH – CH3 có tên sửa chữa thay thế là N-metylpropan – 2 – amin. C. Amin có CTCT CH3 [ CH2 ] 3 N ( CH3 ) 2 có tên sửa chữa thay thế là N, N – đimetylbutan-1-amin. D. Amin có CTCT ( CH3 ) 2 ( C2 H5 ) N có tên gọi là đimetyletylamin. Câu 26 : Khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Amin tên gọi etyl izo-propyl amin có CTCT là ( CH3 ) 2 CH ( C2 H5 ) NH.B. N, N – Etylmetyl propan-1 – amin có CTCT là ( CH3 ) ( C2 H5 ) ( CH3 CH2 CH2 ) N.C. Amin bậc 2 có CTPT là C3 H7 N có tên gọi là etylmetylamin hoặc N – metyletanami n. D. Amin có CTCT C6 H5 – CH2 – NH2 có tên gọi là phenylamin. Câu 27 : Cho dãy những chất : CH4, C2 H2, C2 H4, C2 H5 OH, CH2 = CH-COOH, C6 H5 NH2 ( anilin ), C6 H5 OH ( phenol ), C6 H6 ( benzen ). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom làA. 6. B. 8. C. 7. D. 5.  HCl  NaOH  N    C6 H5 NH2     E     C6 H5 NH2. Câu 28 : M   Trong sơ đồ chuyển hóa trên Các chất M, N, E theo thứ tự hoàn toàn có thể là : A. C2 H2, C6 H6, C6 H5 NH3 Cl. B. C6 H6, C6 H5 NO2, C6 H5 NH3 Cl. C. C6 H6, C6 H5 NO2, C6 H5 NH2D. C6 H6, C6 H5 NO2, HCl. Gia sư Thành Đượcwww. daythem.edu. vnCâu 29 : Cho những chất sau : C2 H5 OH, C6 H5 OH, C6 H5 NH2, dung dịch C6 H5 ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3 COOH, dungdịch HCl. Cho từng cặp chất công dụng với nhau ở điều kiện kèm theo thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là ? A. 8. B. 12. C. 9. D. 10. HNO3ñdd NaOHFeCâu 30 : Cho chuỗi biến hóa sau : Benzen     X     Y      AnilinH SO ÑHCl döI. C6 H5 NO2X, Y lần lượt là ? A. I, II.II.C 6 H4 ( NO2 ) 2III. C6 H5 NH3 ClB. II, IV.Câu 31 : Cho sơ đồ phản ứng sau : ToluenIV. C6 H5 OSO2 H.C. II, III. + Cl2, as1 : 1 + NaOH, toD. I, III. + CuO, to + dd AgNO3 / NH 3T. Biết X, Y, Z, T là những hợp chất hữu cơ và là những mẫu sản phẩm chính. Công thức cấu trúc đúng của T là chất nào sau đây ? A. p-HOOC-C6 H4 – COONH4. B. C6 H5 – COONH4. C. C6 H5 – COOH.D. CH3 – C6 H4 – COONH4. Câu 32 : Đốt cháy một amin đơn chức no ta thu được CO2 và H2 O có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 2 : 3 thì đó là : A. Trimetyl amin. B. Metylety minC. Propyl amin. D. Kết quả khác. Câu 33 : Đốt cháy trọn vẹn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức thu được 5,6 lit CO2 ( đktc ) và 7,2 g H2 O. Giá trị a là : A. 0,05 molB. 0,1 molC. 0,15 molD. 0,2 molCâu 34 : Cho 9 gam etyl amin tính năng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là : A. 16,3 gB. 1,275 gC. 1,63 gD. 12,15 gCâu 35 : Metyl amin ( CH3 NH2 ) phản ứng với O2 tạo ra CO2, N2 và H2 O. Số mol O2 cần đủ để phản ứng trọn vẹn với 1 molmetyl amin là : A. 2,25 B. 2,50 C. 3,0 D. 4,5 Câu 36 : Cho 11,8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propylamin, etylmetylamin, trimetylamin. Tác dụng vừa đủ với Vml dung dịchHCl 1M. Giá trị của V là : A. 100 mlB. 150 mlC. 200 mlD. 250 mlCâu 37 : Một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng có công thức phân tử là C3 H10 O2 N2. X tính năng với dung dịch KOH thì tạo raNH3, còn công dụng với dung dịch HCl thì tạo muối của amin bậc 1. CTCT của X là : A. H2 N-CH2 – CH2 – COONH4. B. CH3 CH ( NH2 ) COONH4. C. Cả A và BD. Tất cả đều sai. Câu 38 : Đốt cháy trọn vẹn một amin đơn chức chưa no có một link π ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2 O theo tỉ lệmol nH2O : nCO2 = 9 : 8. Vậy công thức phân tử của amin là : A. C3 H6 NB. C4 H8 NC. C4 H9 ND. C3 H7 NCâu 39 : Đốt cháy trọn vẹn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ ( chứa 1/5 thể tích là oxi, còn lạilà nitơ ) thu được 26,4 g CO2, 18,9 g H2 O và 104,16 lit N2 ( đktc ). Giá trị m là : A. 12 gB. 13,5 gC. 16 gD. 14,72 gCâu 40 : Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng sau đó có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 10 : 5, công dụng vừa đủ với dung dịchHCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Tổng số đồng phân của 3 amin trên làA. 7. B. 14. C. 28. D. 16. Câu 41 : Hợp chất X gồm những nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 24 : 5 : 16 : 14. Biết phân tử X có hai nguyêntử N. Công thức phân tử của X làA. CH4 ON2. B. C3 H8 ON2. C. C3 H8 O2 N2. D. C4 H10 O2 N2. Câu 42 : Từ Canxi cacbua hoàn toàn có thể điều chế anilin theo sơ đố phản ứng : H OHNO / H SOC, 600 CFe  HClNaOHCaC2     C2 H2      C6 H6       C6 H5NO2     C6 H5NH3Cl     C6 H5NH2hs  80 % hs  75 % hs  60 % hs  80 % hs  95 % ( hs = hiệu suất ). Từ 1 tấn Canxi cacbua chứa 80 % CaC2 hoàn toàn có thể điều chế được bao nhiêu kg anilin theo sơ đồ trên ? A. 106,02 kg. B. 101,78 kg. C. 162,85 kg. D. 130,28 kg. Câu 43 : Anilin được điều chế từ bezen theo sơ đồ sau : Benzen  nitrobezen  Anilin. Biết rằng hiệu suất mỗi quy trình tiến độ là 78 %. Từ 500 g bezen đièu chế được bao nhiêu gam anilin ? A. 93 gB. 362,7 gC. 500 gD. 596,15 gCâu 44 : Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thuđược là bao nhiêu ? Biết hiệu suất phản ứng mỗi tiến trình là 78 %, 80 %, 97,5 %. A. 346,7 gam. B. 362,7 gam. C. 463,4 gam. D. 358,7 gam. Câu 45 : Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2 H7 NO2 tính năng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thuđược dung dịch Y và 4,48 lít ( đktc ) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh quỳ tím ẩm ). Tỉ khối của Z so với hidro bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. 16,5 gamB. 14,3 gamC. 8,9 gamD. 15,7 gamCâu 46 : Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3 H9 O2 N thủy phân trọn vẹn hỗn hợp A bằng lượng vừađủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Ygồm 2 amin. Biết phân tử khối trung bình X bằng 73,6 đvc, phân tử khối trung bình Y có giá trị là : A. 38,4 B. 36,4 C. 42,4 D. 39,4 Gia sư Thành Đượcwww. daythem.edu. vnCâu 47 : 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng tiếp nối, tính năng vừa đủ với dungdịch HCl thấy tạo ra 22,475 gam muối. Nếu đốt cháy 13,35 gam hỗn hợp XX thì loại sản phẩm cháy có VCO2 : VH2 O = a : b ( tỉ lệ tốigiản ). Tổng a + b có giá trị là : A. 63B. 65C. 767D. 69C âu 48 : Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22. Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối sovới H2 là 17,833. Để đốt cháy trọn vẹn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X ( biết loại sản phẩm cháy gồm CO2, H2 O và N2, những chất khí đocùng điều kiện kèm theo nhiệt độ, áp suất ). Tỉ lệ V1 : V2 là : A. 3 : 5B. 5 : 3C. 2 : 1D. 1 : 2C âu 49 : Cho 27,45 gam hỗn hợp X gồm amin đơn chức, no, mạch hở Y và anilin tính năng vừa đủ với 350 ml dungdịch HCl1M. Cũng lượng hỗn hợp X như trên khi cho phản ứng với nước brom dư, thu được 66 gam kết tủa. Công thức phântử của Y là : A. C3 H9 NB.C 2 H7 NC. C4 H11 ND. CH5 N

Bài viết liên quan
0964826624
icons8-exercise-96 chat-active-icon