Frông là mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác nhau về

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa 10 bài 11: Khí quyển, sự phân bố nhiệt độ không khí trên trái đất (P2)

Dưới đây là câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài Khí quyển, sự phân bố nhiệt độ không khí trên trái đất (P2). Phần này giúp học sinh ôn luyện kiến thức bài học trong chương trình Địa lí lớp 10. Với mỗi câu hỏi, các em hãy chọn đáp án của mình. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết các đáp án. Hãy bắt đầu nào.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Phát biểu nào sau đây không đúng với frông ?Nội dung chính

  • Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa 10 bài 11: Khí quyển, sự phân bố nhiệt độ không khí trên trái đất (P2)
  • Dưới đây là câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài Khí quyển, sự phân bố nhiệt độ không khí trên trái đất (P2). Phần này giúp học sinh ôn luyện kiến thức bài học trong chương trình Địa lí lớp 10. Với mỗi câu hỏi, các em hãy chọn đáp án của mình. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết các đáp án. Hãy bắt đầu nào.
  • NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM
  • Từ khóa tìm kiếm google:
  • Video liên quan
  • A. Có frông nóng và frông lạnh.
  • B. Là nơi có nhiễu loạn thời tiết,
  • C.Hai bên khác biệt về nhiệt độ.
  • D. Hướng gió hai bên giống nhau

Câu 2 : Dải quy tụ nhiệt đới gió mùa được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

  • A. đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.
  • B. cótính chất vật lí và hướng khác biệt nhau,
  • C.cùng hướnggióvà cùng tính chất lạnh khô.
  • D. có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

Câu 3 : Khí quyển là

  • A. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
  • B. quyển chứa toàn bộ chất khí.
  • C. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
  • D. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

Câu 4 : Thành phần chính trong không khí là khí

  • A. Nitơ.
  • B. Ô xi.
  • C. Cacbonic.
  • D. Hơi nước.

Câu 5 : Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100 m nhiệt độ không khí giảm

  • A. 0,4 độ
  • B. 0,6 độ C.
  • C. 0,8 độ C.
  • D. 1 độ C.

Câu 6 : Khối khí xích đạo có đặc thù là

  • A. lạnh.
  • B. rất lạnh.
  • C. nóng ẩm.
  • D. rất nóng.

Câu 7 : Mặt ngăn cách khối khí ôn đới và chí tuyến được gọi là

  • A. Frông ôn đới.
  • B. Frông địa cực.
  • C. Frông nội chí tuyến.
  • D. hội tụ nhiệt đới.

Câu 8 : Tính chất rất nóng ( kí hiệu : T ) là khối khí

  • A. cực
  • B. ôn đới.
  • C. chí tuyến.
  • D. xích đạo.

Câu 9 : Phát biểu nào sau đâykhôngđúng với những khối khí ?

  • A. Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chẩt khác nhau.
  • B. Khối khí ờ đại dương khác với khối khí ở trên lục địa.
  • C.Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khôi khi.
  • D. Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyên.

Câu 10 : Frông khí quyển là mặt phẳng ngăn cách

  • A. giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.
  • B. giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.
  • C. giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.
  • D. giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí hình thành.

Câu 11 : Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là những khối khí

  • A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.
  • B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.
  • C. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
  • D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 12 : Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất ?

  • A. Xích đạo.
  • B. Chí tuyến.
  • C. Ôn đới.
  • D. Cực.

Câu 13 : Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất ?

  • A. Xích đạo.
  • B. Chí tuyến.
  • C. Ôn đới.
  • D. Hàn đới.

Câu 14 : Không khí nằm ở hai bên frông có sự độc lạ cơ bản về

  • A. tinh chất lí học.
  • B. tinh chất hóa học.
  • C. hướng chuyển động.
  • D. mức độ ô nhiễm.

Câu 15 : Vào mùa hạ dải quy tụ nhiệt đới gió mùa gây mưa cho nhiều vùng ở nước ta dải quy tụ nhiệt đới gió mùa được hình thành do sự tiếp xúc của 2 khối khí là

  • A. ôn đới hải dương và chí tuyến hải dương.
  • B. chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa.
  • C. chí tuyến hải dương và xích đạo hải dương.
  • D. xích đạo hải dương bán cầu Bắc và xích đạo hải dương bán cầu Nam.

Câu 16:Bức xạ mặt trời trong quá trình tới bề mặt trái đất được phân chia thành nhiều bộ phận chiếm tỉ lệ lớn nhất là bộ phận

  • A. tới khí quyển sổ lại phản hồi và không gian.
  • B. được bề mặt trái đất hấp thụ.
  • C. được khí quyển hấp thụ
  • D. tới bề mặt trái đất rồi lại phản hồi và không gian.

Câu 17 : Nguồn nhiệt đa phần cung ứng cho không khí ở tầng đối lưu là

  • A. do khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ mặt trời.
  • B. nhiệt của bề mặt trái đất được mặt trời đốt nóng.
  • C. do các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.
  • D. do hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người.

Câu 18 : Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến mặt phẳng toàn cầu, lớn nhất ở

  • A. Xích đạo.
  • B. Chí tuyến.
  • C. Vòng cực.
  • D. Cực.

Câu 19 : Thứ tự từ xích đạo về cực là những khối khí

  • A. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
  • B. Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.
  • C. Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.
  • D. Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

Câu 20 : Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương ?

  • A. Chí tuyến.
  • B. Xích đạo.
  • C. Cực.
  • D. Ôn đới.

Câu 21 : rông địa cực ( FA ) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

  • A. xích đạo và chí tuyến.
  • B. chí tuyến và ôn đới.
  • C. ôn đới và cực.
  • D. cực và xích đạo.

Câu 22 : Frông ôn đới ( FP ) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

  • A. xích đạo và chí tuyến.
  • B. chí tuyến và ôn đới.
  • C. ôn đới và cực.
  • D. cực và xích đạo.

Câu 23 : Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 20 olớn hơn ở xích đạo là do

  • A. Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời ở vĩ độ 20olớn hơn ở xích đạo.
  • B. Không khí ở vĩ độ 20otrong hơn không khí ở xích đạo.
  • C. Bề mặt trái đất ở vĩ độ 20trơ trụi và ít đại lượng hơn bề mặt trái đất ở xích đạo.
  • D. Tầng khí quyển ở vĩ độ 20omỏng hơn tầng khí quyển ở xích đạo.

Câu 24 : Frông là mặt ngăn cách giữa hai

  • A. khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.
  • B. khu vực cao áp khác biệt nhau về trị số áp.
  • C.dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.
  • D. tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

Câu 25 : Biên độ nhiệt độ năm ở những vĩ độ trên mặt phẳng toàn cầu biến thiên theo khunh hướng

  • A. tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến, sau đó giảm dần từ chí tuyến lên cực.
  • B. tăng dần từ xích đạo lên cực.
  • C. giảm dần từ xích đạo đến chí tuyến sau đó tăng dần từ chí tuyến lên cực.
  • D. giảm dần từ xích đạo lên cực.

Câu 26 : Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

  • A. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.
  • B. bề mặt các lục địa ngồi lên nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương.
  • C. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.
  • D. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

Câu 27 : Nhiệt độ không khí biến hóa theo bờ đông và bờ Tây những lục địa do

  • A. hai bờ Đông và Tây của các lục địa có độ cao khác nhau.
  • B. chế độ gió thổi ở hai bờ Đông và Tây các lục địa khác nhau.
  • C. hai bờ Đông và Tây của lục địa có góc chiếu của Tia bức xạ mặt trời khác nhau.
  • D. ảnh hưởng của các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau.

Câu 28 : Càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì

  • A. càng lên cao không khí càng loãng bức xạ mặt đất càng mạnh.
  • B. càng lên cao không khí càng loãng bức xạ Mặt trời càng giảm.
  • C. càng lên cao lượng mưa càng lớn làm giảm nhiệt.
  • D. càng lên cao gió thổi càng mạnh lên càng lạnh.

Xem đáp án
=> Kiến thức Bài 11 : Khí quyển, sự phân bổ nhiệt độ không khí trên toàn cầu Địa lí 10 trang 39

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa 10 bài 11 : Khí quyển, sự phân bổ nhiệt độ không khí trên toàn cầu ( P1 )

Từ khóa tìm kiếm google:

trắc nghiệm theo bài địa 10, trắc nghiệm địa 10 bài 7, trắc nghiệm lớp 10, địa 10 Bài Khí quyển, sự phân bổ nhiệt độ không khí trên toàn cầu

Video liên quan

Bài viết liên quan
0964826624
icons8-exercise-96 chat-active-icon